ImageListXP
- ImageListXP là một imagelist
hỗ trợ nhiều định dạng ảnh.Các dạng ảnh mà nó có
thể sử dụng được là : ico,cur,bmp,jpg,png,gif,tif ,dib.
|
ImageWidth (Integer) |
Chiều dài của
Image |
|
ImageHeight(Integer) |
Chiều cao
của Image |
|
ImagesBits(Byte()) |
Byte() của
tất cả image có trong strip. |
GetIcon
(Index) As StdPicture
Index có thể là số
thứ tự hoặc là Key của Image đó.
GetIcon sẽ trả về 1 Image dạng StdPicture.
ListImages
(Index) As ListImage
Index có thể là số
thứ tự hoặc là Key của Image đó.
Hàm sẽ trả
về 1 ListImage.ListImage
có cấu trúc sau :
|
ListImage. Draw(hdc As
Long, X As Long, Y As Long, Width As Long, Height As Long, [GrayScaled As Boolean = False],[Opacity As Integer =
100]) As Boolean HandleBitmap
As Long (Hàm trả về Handle dạng
Bitmap) HandleIcon As Long (Hàm
trả về Handle
dạng Icon) ImageFile As Byte() (Hàm
trả về Image dạng Array Byte) ImageType As
Long (Hàm trả về định dạng ảnh) Key As String (mă
ảnh) SaveToFile(FileName As String) As Boolean (Lưu
ảnh thành file) Size As Long (Dung lượng file ảnh
được lưu
vào ImageListXP) Tag As String (Dùng
để lưu thông tin) |
ListImages As ListImages
Cấu trúc
của ListImages như sau :
|
ListImages Add(FileName
As String, [Key As String], [Tag As String]) As ListImage (Dùng để thêm image vào) AddFromHandleIcon(HandleIcon As Long) As ListImage (Thêm image theo dạng hIcon) Clear() (Xóa toàn bộ Image ra khỏi ImageListXP) Count As Long (tổng số Image) Item(Index) As ListImage (Image theo Index
[Index có thể là vị trí
hay Key của Image]) Remove(Index) (Xóa bỏ 1 Image theo Index hay
Key) SwapImage(PrevIndex
As Long, NextIndex As Long) As Long (Chuyễn đỗi
vị trí cho các Image) TotalSize As Long (Tổng dung lượng của tất cả các image có trong ImageListXP) |
---------------------------------------------------------------------

1.
Thêm 1 hay nhiều
item
2. Xóa bỏ item
3. Di chuyễn item qua bên trái 1 đơn vị
4. Di chuyễn item qua phải một đơn vị
5. Trích xuất item thành file (icon
hay image)
6. Xóa hết tất cả item trong ImageListXP
7. Image Strip. Hiễn thị tất cả image của ImageListXP dưới kích thước 48x48.
Click vào item muốn xem thông tin.
8. Key cho item (để
dể gọi)
9. Tag.
10. Thông tin của item hiện tại (Item đang được chọn trong Image Strip)
1. Size : kích thước
của item
2. Type : kiểu ảnh
của item (Icon,Image,Cursor)
3. Index : Vị trí
của item trong ImageListXP
11. Khung hiển thị ảnh với kích thước thật (ảnh đang đang được chọn trong Image Strip)
12. Lưu lại tất cả ảnh của ImageListXP vào 1 file UIL.
13. Lấy ảnh từ file UIL.
14. Lúc thêm item th́ sẽ
tự động chuyễn sang dạng
icon.
15. Lúc thêm item th́ sẽ
tự động chuyễn sang dạng
image.
16. Để mặc định, ko tự
chuyễn đỗi.
17. Round Square From Width : Tự động cho Height =
Width (vuông)
18. Auto cut file name to key : Tự động đặt
key bằng tên file ảnh
Chú ư là
sau khi đặt
key cho Image bạn phải bấm “Apply” để có hiệu lực.